Danh sách trường tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực CSCA du học Trung Quốc 2026
Danh sách trường tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực CSCA du học Trung Quốc 2026
CSCA 2026 – cánh cửa quan trọng trên hành trình du học Trung Quốc
Trong những năm gần đây, du học Trung Quốc ngày càng thu hút sự quan tâm của đông đảo học sinh, sinh viên Việt Nam nhờ chất lượng đào tạo cao, chi phí hợp lý và nhiều chính sách học bổng hấp dẫn. Để đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của các trường đại học Trung Quốc, kỳ thi đánh giá năng lực CSCA được xem là một trong những tiêu chí quan trọng đối với sinh viên quốc tế có nguyện vọng học tập tại Trung Quốc trong năm 2026.
Nhằm giúp học viên có cái nhìn tổng quan và chủ động xây dựng lộ trình du học phù hợp, Du học Chivi tổng hợp và cập nhật danh sách các trường đại học tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực CSCA du học Trung Quốc năm 2026. Thông tin dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng theo dõi, lựa chọn trường và chuẩn bị kế hoạch học tập một cách hiệu quả.

Danh sách trường tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực CSCA du học Trung Quốc 2026
| STT | Tên tiếng Trung | Tên tiếng Việt |
| 1 | 北京大学 | Đại học Bắc Kinh |
| 2 | 清华大学 | Đại học Thanh Hoa |
| 3 | 中国人民大学 | Đại học Nhân dân Trung Quốc |
| 4 | 北京师范大学 | Đại học Sư phạm Bắc Kinh |
| 5 | 中国农业大学 | Đại học Nông nghiệp Trung Quốc |
| 6 | 北京外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh |
| 7 | 北京语言大学 | Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh |
| 8 | 北京科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh |
| 9 | 北京化工大学 | Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh |
| 10 | 北京交通大学 | Đại học Giao thông Bắc Kinh |
| 11 | 北京邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh |
| 12 | 中国地质大学(北京) | Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc, Bắc Kinh |
| 13 | 中国矿业大学(北京) | Đại học Công nghệ và Khai thác mỏ Trung Quốc, Bắc Kinh |
| 14 | 中国石油大学(北京) | Đại học Dầu khí Trung Quốc, Bắc Kinh |
| 15 | 北京林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh |
| 16 | 中国传媒大学 | Đại học Truyền thông Trung Quốc |
| 17 | 中央财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Trung ương |
| 18 | 中国政法大学 | Đại học Khoa học Chính trị và Luật Trung Quốc |
| 19 | 中央音乐学院 | Nhạc viện Trung ương |
| 20 | 中央戏剧学院 | Học viện Hý kịch Trung ương |
| 21 | 中央美术学院 | Học viện Mỹ thuật Trung ương |
| 22 | 北京中医药大学 | Đại học Y khoa Trung Quốc Bắc Kinh |
| 23 | 对外经济贸易大学 | Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế |
| 24 | 华北电力大学 | Đại học Điện lực Bắc Trung Quốc |
| 25 | 南开大学 | Đại học Nankai |
| 26 | 天津大学 | Đại học Thiên Tân |
| 27 | 大连理工大学 | Đại học Công nghệ Đại Liên |
| 28 | 东北大学 | Đại học Đông Bắc |
| 29 | 吉林大学 | Đại học Cát Lâm |
| 30 | 东北师范大学 | Đại học Sư phạm Đông Bắc |
| 31 | 东北林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc |
| 32 | 复旦大学 | Đại học Phúc Đán |
| 33 | 上海交通大学 | Đại học Giao thông Thượng Hải |
| 34 | 同济大学 | Đại học Tongji |
| 35 | 华东理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Đông Trung Quốc |
| 36 | 东华大学 | Đại học Đông Hoa |
| 37 | 华东师范大学 | Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc |
| 38 | 上海外国语大学 | Đại học Nghiên cứu Quốc tế Thượng Hải |
| 39 | 上海财经大学 | Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải |
| 40 | 南京大学 | Đại học Nam Kinh |
| 41 | 东南大学 | Đại học Đông Nam |
| 42 | 中国矿业大学 | Đại học Công nghệ và Khai thác mỏ Trung Quốc |
| 43 | 河海大学 | Đại học Hà Hải |
| 44 | 江南大学 | Đại học Giang Nam |
| 45 | 南京农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nam Kinh |
| 46 | 中国药科大学 | Đại học Dược Trung Quốc |
| 47 | 合肥工业大学 | Đại học Công nghệ Hợp Phì |
| 48 | 浙江大学 | Đại học Chiết Giang |
| 49 | 厦门大学 | Đại học Hạ Môn |
| 50 | 山东大学 | Đại học Sơn Đông |
| 51 | 中国海洋大学 | Đại học Ocean Trung Quốc |
| 52 | 中国石油大学(华东) | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Đông Trung Quốc) |
| 53 | 武汉大学 | Đại học Vũ Hán |
| 54 | 华中科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung |
| 55 | 中国地质大学(武汉) | Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc, Vũ Hán |
| 56 | 武汉理工大学 | Đại học Công nghệ Vũ Hán |
| 57 | 华中师范大学 | Đại học Sư phạm Trung ương Trung Quốc |
| 58 | 华中农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hoa Trung |
| 59 | 中南财经政法大学 | Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam |
| 60 | 中南大学 | Đại học Trung Nam |
| 61 | 湖南大学 | Đại học Hồ Nam |
| 62 | 中山大学 | Đại học Tôn Trung Sơn |
| 63 | 华南理工大学 | Đại học Công nghệ Nam Trung Quốc |
| 64 | 重庆大学 | Đại học Trùng Khánh |
| 65 | 西南大学 | Đại học Tây Nam |
| 66 | 四川大学 | Đại học Tứ Xuyên |
| 67 | 西南财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Tây Nam |
| 68 | 西南交通大学 | Đại học Giao thông Tây Nam |
| 69 | 电子科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc |
| 70 | 西安交通大学 | Đại học Giao thông Tây An |
| 71 | 西北农林科技大学 | Đại học Tây Bắc A&F |
| 72 | 陕西师范大学 | Đại học Sư phạm Thiểm Tây |
| 73 | 西安电子科技大学 | Đại học Xidian |
| 74 | 长安大学 | Đại học Trường An |
| 75 | 兰州大学 | Đại học Lan Châu |
| 76 | 安徽大学 | Đại học An Huy |
| 77 | 安徽农业大学 | Đại học Nông nghiệp An Huy |
| 78 | 安徽师范大学 | Đại học Sư phạm An Huy |
| 79 | 安徽医科大学 | Đại học Y An Huy |
| 80 | 鞍山师范学院 | Đại học Sư phạm An Sơn |
| 81 | 北方工业大学 | Đại học Công nghệ Bắc Trung Quốc |
| 82 | 北华大学 | Đại học Bắc Hoa |
| 83 | 北京第二外国语学院 | Đại học Nghiên cứu Quốc tế Bắc Kinh |
| 84 | 北京电影学院 | Học viện Điện ảnh Bắc Kinh |
| 85 | 北京工商大学 | Đại học Kinh doanh và Công nghệ Bắc Kinh |
| 86 | 北京工业大学 | Đại học Công nghệ Bắc Kinh |
| 87 | 北京航空航天大学 | Đại học Bắc Hàng |
| 88 | 北京理工大学 | Viện Công nghệ Bắc Kinh |
| 89 | 北京体育大学 | Đại học Thể thao Bắc Kinh |
| 90 | 北京协和医学院 | Trường Cao đẳng Y tế Liên minh Bắc Kinh |
| 91 | 渤海大学 | Đại học Bột Hải |
| 92 | 长春大学 | Đại học Trường Xuân |
| 93 | 长春理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Xuân |
| 94 | 长春中医药大学 | Đại học Y khoa Trung Quốc Trường Xuân |
| 95 | 长江大学 | Đại học Dương Tử |
| 96 | 长沙理工大学 | Đại học Khoa học & Công nghệ Trường Sa |
| 97 | 成都理工大学 | Đại học Công nghệ Thành Đô |
| 98 | 成都中医药大学 | Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Thành Đô |
| 99 | 重庆交通大学 | Đại học Giao thông Trùng Khánh |
| 100 | 重庆师范大学 | Đại học Sư phạm Trùng Khánh |
| 101 | 重庆医科大学 | Đại học Y Trùng Khánh |
| 102 | 重庆邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Trùng Khánh |
| 103 | 大理大学 | Đại học Đại Lý |
| 104 | 大连工业大学 | Đại học Bách khoa Đại Liên |
| 105 | 大连海事大学 | Đại học Hàng hải Đại Liên |
| 106 | 大连交通大学 | Đại học Giao thông Đại Liên |
| 107 | 大连外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Đại Liên |
| 108 | 大连医科大学 | Đại học Y Đại Liên |
| 109 | 东北财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Đông Bắc |
| 110 | 东北电力大学 | Đại học Điện lực Đông Bắc |
| 111 | 东北农业大学 | Đại học Nông nghiệp Đông Bắc |
| 112 | 福建警察学院 | Trường Cao đẳng Cảnh sát Phúc Kiến |
| 113 | 福建理工大学 | Đại học Công nghệ Phúc Kiến |
| 114 | 福建农林大学 | Đại học Nông Lâm Phúc Kiến |
| 115 | 福建师范大学 | Đại học Sư phạm Phúc Kiến |
| 116 | 福建医科大学 | Đại học Y Phúc Kiến |
| 117 | 福州大学 | Đại học Phúc Châu |
| 118 | 甘肃中医药大学 | Đại học Y dược Cam Túc |
| 119 | 赣南师范大学 | Đại học Sư phạm Cam Nam |
| 120 | 广东外语外贸大学 | Đại học Ngoại ngữ Quảng Đông |
| 121 | 广西大学 | Đại học Quảng Tây |
| 122 | 广西民族大学 | Đại học Dân tộc Quảng Tây |
| 123 | 广西师范大学 | Đại học Sư phạm Quảng Tây |
| 124 | 广西医科大学 | Đại học Y Quảng Tây |
| 125 | 广州医科大学 | Đại học Y Quảng Châu |
| 126 | 广州中医药大学 | Đại học Y dược Quảng Châu |
| 127 | 贵州大学 | Đại học Quý Châu |
| 128 | 贵州民族大学 | Đại học Dân tộc Quý Châu |
| 129 | 贵州师范大学 | Đại học Sư phạm Quý Châu |
| 130 | 桂林电子科技大学 | Đại học Công nghệ Điện tử Quế Lâm |
| 131 | 哈尔滨工程大学 | Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân |
| 132 | 哈尔滨工业大学 | Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân |
| 133 | 哈尔滨理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Cáp Nhĩ Tân |
| 134 | 哈尔滨师范大学 | Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân |
| 135 | 哈尔滨医科大学 | Đại học Y Cáp Nhĩ Tân |
| 136 | 海南大学 | Đại học Hải Nam |
| 137 | 海南师范大学 | Đại học Sư phạm Hải Nam |
| 138 | 杭州师范大学 | Đại học Sư phạm Hàng Châu |
| 139 | 合肥大学 | Đại học Hợp Phì |
| 140 | 河北大学 | Đại học Hà Bắc |
| 141 | 河北工业大学 | Đại học Công nghệ Hà Bắc |
| 142 | 河北经贸大学 | Đại học Kinh tế và Kinh doanh Hà Bắc |
| 143 | 河北师范大学 | Đại học Sư phạm Hà Bắc |
| 144 | 河北医科大学 | Đại học Y Hà Bắc |
| 145 | 河南大学 | Đại học Hà Nam |
| 146 | 河南工业大学 | Đại học Công nghệ Hà Nam |
| 147 | 河南中医药大学 | Đại học Y dược Hà Nam |
| 148 | 黑河学院 | Đại học Hắc Hà |
| 149 | 黑龙江大学 | Đại học Hắc Long Giang |
| 150 | 黑龙江中医药大学 | Đại học Y khoa Trung Quốc Hắc Long Giang |
| 151 | 湖北大学 | Đại học Hồ Bắc |
| 152 | 湖北中医药大学 | Đại học Y dược Hồ Bắc |
| 153 | 湖南师范大学 | Đại học Sư phạm Hồ Nam |
| 154 | 华东政法大学 | Đại học Khoa học Chính trị và Luật Đông Trung Quốc |
| 155 | 华南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nam Trung Quốc |
| 156 | 华南师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Trung Quốc |
| 157 | 华侨大学 | Đại học Hoa Kiều |
| 158 | 黄山学院 | Đại học Hoàng Sơn |
| 159 | 吉林农业大学 | Đại học Nông nghiệp Cát Lâm |
| 160 | 吉林师范大学 | Đại học Sư phạm Cát Lâm |
| 161 | 吉林外国语大学 | Đại học Nghiên cứu Quốc tế Cát Lâm |
| 162 | 济南大学 | Đại học Tế Nam |
| 163 | 暨南大学 | Đại học Tế Nam |
| 164 | 佳木斯大学 | Đại học Gia Mộc Tư |
| 165 | 江苏大学 | Đại học Giang Tô |
| 166 | 江苏警官学院 | Học viện cảnh sát Giang Tô |
| 167 | 江苏师范大学 | Đại học Sư phạm Giang Tô |
| 168 | 江西财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Giang Tây |
| 169 | 江西农业大学 | Đại học Nông nghiệp Giang Tây |
| 170 | 江西师范大学 | Đại học Sư phạm Giang Tây |
| 171 | 江西中医药大学 | Đại học Y dược Giang Tây |
| 172 | 锦州医科大学 | Đại học Y Cẩm Châu |
| 173 | 景德镇陶瓷大学 | Viện gốm sứ Cảnh Đức Trấn |
| 174 | 昆明理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Minh |
| 175 | 昆明医科大学 | Đại học Y Côn Minh |
| 176 | 兰州交通大学 | Đại học Giao thông Lan Châu |
| 177 | 兰州理工大学 | Đại học Công nghệ Lan Châu |
| 178 | 辽宁大学 | Đại học Liêu Ninh |
| 179 | 辽宁工程技术大学 | Đại học Kỹ thuật Liêu Ninh |
| 180 | 辽宁工业大学 | Đại học Công nghệ Liêu Ninh |
| 181 | 辽宁科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Liêu Ninh |
| 182 | 辽宁师范大学 | Đại học Sư phạm Liêu Ninh |
| 183 | 辽宁石油化工大学 | Đại học Hóa dầu Liêu Ninh |
| 184 | 辽宁中医药大学 | Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Liêu Ninh |
| 185 | 鲁东大学 | Đại học Lỗ Đông |
| 186 | 牡丹江师范学院 | Đại học Sư phạm Mẫu Đơn Giang |
| 187 | 南昌大学 | Đại học Nam Xương |
| 188 | 南昌航空大学 | Đại học Nam Xương Hangkong |
| 189 | 南方科技大学 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Miền Nam |
| 190 | 南方医科大学 | Đại học Y khoa Nam Bộ |
| 191 | 南京航空航天大学 | Đại học Hàng không và Du hành vũ trụ Nam Kinh |
| 192 | 南京理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh |
| 193 | 南京林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh |
| 194 | 南京审计大学 | Đại học Kiểm toán Nam Kinh |
| 195 | 南京师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Kinh |
| 196 | 南京信息工程大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Thông tin Nam Kinh |
| 197 | 南京医科大学 | Đại học Y Nam Kinh |
| 198 | 南京艺术学院 | Đại học Nghệ thuật Nam Kinh |
| 199 | 南京邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh |
| 200 | 南京中医药大学 | Đại học Y khoa Trung Quốc Nam Kinh |
| 201 | 南宁师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Ninh |
| 202 | 南通大学 | Đại học Nam Thông |
| 203 | 内蒙古大学 | Đại học Nội Mông |
| 204 | 内蒙古工业大学 | Đại học Công nghệ Nội Mông |
| 205 | 内蒙古民族大学 | Đại học Dân tộc Nội Mông |
| 206 | 内蒙古农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nội Mông |
| 207 | 内蒙古师范大学 | Đại học Sư phạm Nội Mông |
| 208 | 宁波大学 | Đại học Ninh Ba |
| 209 | 宁波工程学院 | Đại học Công nghệ Ninh Ba |
| 210 | 守波诺丁汉大学 | Đại học Nottingham Ninh Ba Trung Quốc |
| 211 | 宁夏大学 | Đại học Ninh Hạ |
| 212 | 宁夏医科大学 | Đại học Y Ninh Hạ |
| 213 | 齐齐哈尔大学 | Đại học Qiqihar |
| 214 | 青岛大学 | Đại học Thanh Đảo |
| 215 | 青岛科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh Đảo |
| 216 | 青海大学 | Đại học Thanh Hải |
| 217 | 青海民族大学 | Đại học Dân tộc Thanh Hải |
| 218 | 三峡大学 | Đại học Tam Hiệp Trung Quốc |
| 219 | 厦门理工学院 | Đại học Công nghệ Hạ Môn |
| 220 | 山东科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông |
| 221 | 山东理工大学 | Đại học Công nghệ Sơn Đông |
| 222 | 山东师范大学 | Đại học Sư phạm Sơn Đông |
| 223 | 山西大学 | Đại học Sơn Tây |
| 224 | 山西中医药大学 | Đại học Y dược Sơn Tây |
| 225 | 陕西中医药大学 | Đại học Y dược Thiểm Tây |
| 226 | 汕头大学 | Đại học Sán Đầu |
| 227 | 上海大学 | Đại học Thượng Hải |
| 228 | 上海对外经贸大学 | Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế Thượng Hải |
| 229 | 上海海事大学 | Đại học Hàng hải Thượng Hải |
| 230 | 上海海洋大学 | Đại học Hải Dương Thượng Hải |
| 231 | 上海科技大学 | Đại học Công nghệ Thượng Hải |
| 232 | 上海理工大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Thượng Hải |
| 233 | 上海师范大学 | Đại học Sư phạm Thượng Hải |
| 234 | 上海体育大学 | Đại học Thể thao Thượng Hải |
| 235 | 上海音乐学院 | Nhạc viện Thượng Hải |
| 236 | 上海政法学院 | Đại học Khoa học Chính trị và Luật Thượng Hải |
| 237 | 上海中医药大学 | Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Thượng Hải |
| 238 | 沈阳工业大学 | Đại học Công nghệ Thẩm Dương |
| 239 | 沈阳航空航天大学 | Đại học Hàng không Vũ trụ Thẩm Dương |
| 240 | 沈阳建筑大学 | Đại học Kiến Trúc Thẩm Dương |
| 241 | 沈阳理工大学 | Đại học Thẩm Dương Ligong |
| 242 | 沈阳师范大学 | Đại học Sư phạm Thẩm Dương |
| 243 | 石河子大学 | Đại học Thạch Hà Tử |
| 244 | 首都经济贸易大学 | Đại học Kinh tế Thủ đô |
| 245 | 首都师范大学 | Đại học Sư phạm Thủ đô |
| 246 | 首都体育学院 | Đại học Thể dục Thể thao Thủ đô |
| 247 | 首都医科大学 | Đại học Y Thủ đô |
| 248 | 四川农业大学 | Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên |
| 249 | 四川外国语大学 | Đại học Nghiên cứu Quốc tế Tứ Xuyên |
| 250 | 苏州大学 | Đại học Soochow |
| 251 | 太原理工大学 | Đại học Công nghệ Thái Nguyên |
| 252 | 天津财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Thiên Tân |
| 253 | 天津工业大学 | Đại học Thiên Cung |
| 254 | 天津科技大学 | Đại học Thiên Cung (trước đây là Đại học Khoa học & Công nghệ Thiên Tân) |
| 255 | 天津理工大学 | Đại học Công nghệ Thiên Tân |
| 256 | 天津师范大学 | Đại học Sư phạm Thiên Tân |
| 257 | 天津外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân |
| 258 | 天津医科大学 | Đại học Y Thiên Tân |
| 259 | 天津职业技术师范大学 | Đại học Sư phạm Công nghệ Thiên Tân |
| 260 | 天津中医药大学 | Đại học Y học Cổ truyền Trung Quốc Thiên Tân |
| 261 | 外交学院 | Đại học Ngoại giao Trung Quốc |
| 262 | 温州大学 | Đại học Ôn Châu |
| 263 | 温州医科大学 | Đại học Y Ôn Châu |
| 264 | 武汉纺织大学 | Đại học Dệt may Vũ Hán |
| 265 | 武汉体育学院 | Đại học Thể thao Vũ Hán |
| 266 | 武夷学院 | Đại học Vũ Nghĩa |
| 267 | 西安石油大学 | Đại học Tây An Shiyou |
| 268 | 西安外国语大学 | Đại học Nghiên cứu Quốc tế Tây An |
| 269 | 西北大学 | Đại học Tây Bắc |
| 270 | 西北工业大学 | Đại học Bách khoa Tây Bắc |
| 271 | 西北师范大学 | Đại học Sư phạm Tây Bắc |
| 272 | 西湖大学 | Đại học Tây Hồ |
| 273 | 西南石油大学 | Đại học Dầu khí Tây Nam |
| 274 | 西南政法大学 | Đại học Khoa học Chính trị và Luật Tây Nam |
| 275 | 西藏大学 | Đại học Tây Tạng |
| 276 | 湘潭大学 | Đại học Tương Đàm |
| 277 | 新疆大学 | Đại học Tân Cương |
| 278 | 新疆师范大学 | Đại học Sư phạm Tân Cương |
| 279 | 新疆医科大学 | Đại học Y Tân Cương |
| 280 | 烟台大学 | Đại học Yên Đài |
| 281 | 延边大学 | Đại học Diên Biên |
| 282 | 燕山大学 | Đại học Yanshan |
| 283 | 扬州大学 | Đại học Dương Châu |
| 284 | 云南财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Vân Nam |
| 285 | 云南大学 | Đại học Vân Nam |
| 286 | 云南民族大学 | Đại học Vân Nam Minzu |
| 287 | 云南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Vân Nam |
| 288 | 云南师范大学 | Đại học Sư phạm Vân Nam |
| 289 | 浙江工商大学 | Đại học Chiết Giang Gongshang |
| 290 | 浙江工业大学 | Đại học Công nghệ Chiết Giang |
| 291 | 浙江海洋大学 | Đại học Hải Dương Chiết Giang |
| 292 | 浙江警察学院 | Trường Cao đẳng Cảnh sát Chiết Giang |
| 293 | 浙江科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết Giang |
| 294 | 浙江理工大学 | Đại học Khoa học Công nghệ Chiết Giang |
| 295 | 浙江师范大学 | Đại học Sư phạm Chiết Giang |
| 296 | 郑州大学 | Đại học Trừng Châu |
| 297 | 中国科学技术大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc |
| 298 | 中国科学院大学 | Đại học Viện Khoa học Trung Quốc |
| 299 | 中国美术学院 | Học viện Nghệ thuật Trung Quốc |
| 300 | 中国农业科学院研究生院 | Trường Cao học Viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc |
| 301 | 中国青年政治学院 | Đại học Chính trị Thanh niên Trung Quốc |
| 302 | 中国人民公安大学 | Đại học Công an Nhân dân Trung Quốc |
| 303 | 中国刑事警察学院 | Đại học Cảnh sát Quốc gia Trung Quốc (trước đây là Đại học Cảnh sát Điều tra Hình sự Trung Quốc) |
| 304 | 中国医科大学 | Đại học Y khoa Trung Quốc |
| 305 | 中国音乐学院 | Nhạc viện Trung Quốc |
| 306 | 中央民族大学 | Đại học Minzu Trung Quốc |
Du học tại các trường đại học hàng đầu Trung Quốc luôn là mục tiêu của rất nhiều bạn trẻ yêu thích tiếng Trung và mong muốn phát triển trong môi trường học thuật quốc tế. Tuy nhiên, để hiện thực hóa ước mơ đó, các bạn cần chuẩn bị thật kỹ hành trang ngay từ sớm: từ nền tảng ngôn ngữ, kiến thức văn hóa – xã hội Trung Quốc cho đến việc ôn luyện bài bản để tham gia kỳ thi CSCA.
Hiểu được những khó khăn trong quá trình chuẩn bị du học, Trung tâm tiếng Trung Chivi hiện đang mở lớp luyện thi CSCA học cùng giáo viên bản xứ, giúp học viên làm quen cấu trúc đề thi, nâng cao tư duy ngôn ngữ và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả.
Nếu bạn đang có dự định du học các trường đại học Trung Quốc kể trên và mong muốn có lộ trình ôn luyện rõ ràng, đừng ngần ngại liên hệ với Chivi để được tư vấn và đồng hành trên hành trình chinh phục CSCA.
Hãy liên hệ ngay với CHIVI để trở thành người đầu tiên cập nhật!
————————————————————————————————————
Tiếng Trung CHIVI – Kết nối ngôn ngữ, hòa quyện văn hóa, kiến tạo tương lai
📞 Hotline: 0828 823 313
🌐 Website: https://chivi.edu.vn
📘 Facebook: Chivi – Học Tiếng Trung Chuyên Nghiệp
🎥 TikTok: @tiengtrung.chivi | @chiviacademy
🏫 Hệ thống cơ sở:
- Cơ sở 1: 93 Gò Ô Môi, Phú Thuận, Quận 7, HCM
- Cơ sở 2: 33E Đường 17, KP3, Tân Kiểng, Quận 7, HCM
- Cơ sở 3: Trung tâm Chính trị Quận 7, số 7B, Tân Phú, Quận 7, HCM
- Cơ sở 4: 87 Trần Quốc Thảo, phường Xuân Hoà, HCM
